Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 29 · Presentations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

listen carefully

A2

Nghĩa

lắng nghe kỹ verb+adv

Định nghĩa · To pay close attention to what is said.

“The best way is to listen carefully and be honest if you don’t know the answer!”Cách tốt nhất là lắng nghe kỹ và thành thật nếu bạn không biết câu trả lời!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...