Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

answer the phone

A2

Nghĩa

nhấc máy trả lời điện thoại verb+noun

Định nghĩa · To pick up and respond to a telephone call.

“She spends a lot of time answering the phone and fielding telephone calls on his behalf.”Cô ấy dành nhiều thời gian trả lời điện thoại và xử lý các cuộc gọi thay cho sếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...