Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 30 · Work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an appointment

A2

Nghĩa

đặt lịch hẹn verb+noun

Định nghĩa · To schedule a meeting with someone.

“She makes appointments for her boss and she makes sure he keeps his appointments.”Cô ấy đặt lịch hẹn cho sếp và đảm bảo sếp giữ đúng lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...