come under attack
B2
Nghĩa
bị chỉ trích, bị tấn công (ý kiến, lý thuyết, người)
verb+prep+noun
Định nghĩa · To be criticized or attacked for an opinion.
“Partridge strenuously defends her theory, which has come under attack recently in several journals.”Partridge ra sức bảo vệ lý thuyết của mình, vốn gần đây bị chỉ trích trên nhiều tạp chí.