Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broadly support

B2

Nghĩa

hỗ trợ một cách tổng quát (ý kiến, quan điểm) adv+verb

Định nghĩa · To generally support an idea or opinion.

“The statistics broadly support the view that the economy is heading towards recession.”Các số liệu nhìn chung ủng hộ quan điểm rằng nền kinh tế đang tiến tới suy thoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...