gather evidence
B2
Nghĩa
thu thập bằng chứng
verb+noun
Định nghĩa · To collect information or proof for a purpose.
“We must first gather evidence, then carry out a detailed study of all the factors that play a part in social conditioning.”Chúng ta cần thu thập bằng chứng trước, rồi tiến hành nghiên cứu chi tiết về tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành xã hội.