Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a contribution to

B2

Nghĩa

đóng góp cho (chủ yếu dùng cho nghiên cứu, lĩnh vực) verb+article

Định nghĩa · To provide support to a field of study.

“His latest paper also makes a significant contribution to the field.”Bài báo mới nhất của ông ấy cũng đóng góp đáng kể cho lĩnh vực này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...