make a contribution to
B2
Nghĩa
đóng góp cho (chủ yếu dùng cho nghiên cứu, lĩnh vực)
verb+article
Định nghĩa · To provide support to a field of study.
“His latest paper also makes a significant contribution to the field.”Bài báo mới nhất của ông ấy cũng đóng góp đáng kể cho lĩnh vực này.