Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out an argument

B2

Nghĩa

trình bày một lập luận verb+noun

Định nghĩa · To explain a reason or point of view clearly.

“He sets out some powerful arguments which will shape our thinking for years to come.”Anh ấy trình bày một số lập luận mạnh mẽ sẽ ảnh hưởng đến cách chúng ta suy nghĩ trong nhiều năm tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...