lend support to
B2
Nghĩa
ủng hộ, củng cố (ý kiến, quan điểm)
verb+noun+prep
Định nghĩa · To provide help or encouragement to an idea.
“These statistics lend support to the view that attitudes to the environment are changing fundamentally.”Những số liệu này củng cố quan điểm rằng thái độ với môi trường đang thay đổi căn bản.