Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lend support to

B2

Nghĩa

ủng hộ, củng cố (ý kiến, quan điểm) verb+noun+prep

Định nghĩa · To provide help or encouragement to an idea.

“These statistics lend support to the view that attitudes to the environment are changing fundamentally.”Những số liệu này củng cố quan điểm rằng thái độ với môi trường đang thay đổi căn bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...