Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 33 · Academic writing 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put forward an argument

B2

Nghĩa

đưa ra lập luận verb+adv+noun

Định nghĩa · To present a reasoned statement or explanation.

“He puts forward the argument that the universe is as it is because we humans are here looking at it.”Ông đưa ra lập luận rằng vũ trụ tồn tại như hiện tại là vì chúng ta đang quan sát nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...