Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appear in court

B1

Nghĩa

ra hầu tòa verb+prep+noun

Định nghĩa · To attend a legal proceeding.

“The trial starts today but the witnesses will be appearing in court tomorrow.”Phiên tòa bắt đầu hôm nay nhưng các nhân chứng sẽ ra tòa vào ngày mai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...