Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce the law

B2

Nghĩa

thực thi pháp luật (cơ quan chức năng) verb+article

Định nghĩa · To implement and uphold legal standards.

“It is the job of the police to uphold/enforce the law.”Cảnh sát có nhiệm vụ thực thi pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...