Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry out an investigation

B2

Nghĩa

tiến hành điều tra verb+prep

Định nghĩa · To conduct a formal inquiry or examination.

“Police are carrying out an investigation into a major theft in a factory in Woodvale.”Cảnh sát đang tiến hành điều tra một vụ trộm lớn ở một nhà máy tại Woodvale.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...