fair trial
B2
Nghĩa
phiên tòa công bằng
adj+noun
Định nghĩa · A trial that is just and impartial.
“It now seems impossible that Harold Graves can receive a fair trial, given the media publicity surrounding his case.”Có vẻ như Harold Graves khó có thể được xét xử công bằng vì vụ án của ông ấy được truyền thông chú ý quá nhiều.