Kho từ › ECIU · Unit 34 · Laws and punishments › fair trial

fair trial

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 34 · Laws and punishments ECIU
phiên tòa công bằng
UK · US
It now seems impossible that Harold Graves can receive a fair trial, given the media publicity surrounding his case.
→ Có vẻ như Harold Graves khó có thể được xét xử công bằng vì vụ án của ông ấy được truyền thông chú ý quá nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...