Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fair trial

B2

Nghĩa

phiên tòa công bằng adj+noun

Định nghĩa · A trial that is just and impartial.

“It now seems impossible that Harold Graves can receive a fair trial, given the media publicity surrounding his case.”Có vẻ như Harold Graves khó có thể được xét xử công bằng vì vụ án của ông ấy được truyền thông chú ý quá nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...