Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 34 · Laws and punishments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

act as a deterrent

B2

Nghĩa

ngăn chặn, răn đe (vật/biện pháp) verb+prep

Định nghĩa · To prevent or discourage through fear.

“People often support the death penalty because they say it acts as a deterrent.”Nhiều người ủng hộ án tử hình vì cho rằng nó có tác dụng răn đe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...