Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheapest

/ˈtʃiːpɪst/ B2

Nghĩa

rẻ nhất tính từ

Định nghĩa · The lowest price for something.

“This store has the cheapest prices in town.”Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thị trấn.

“This store offers the cheapest prices in town.”Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thành phố.

Đồng nghĩa lowestbargain

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mua sắm.

Ghi chú · Thường dùng khi so sánh giá cả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...