Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4962

bargain

/'bɑ:gin/

danh từ

  • sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán
    • to make a bargain with somebody: mặc cả với ai
  • món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán)
    • that was a bargain indeed!: món ấy bở thật đấy!
    • a good bargain: nón hời
    • a bad bargain: món hớ

thành ngữ

  1. to be off (with) one's bargain
    • huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán
  2. to bind a bargain
    • (xem) bind
  3. to buy at a bargain
    • mua được giá hời
  4. to close (conclude, strike, settle) a bargain
    • ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán
  5. to drive a hard bargain
    • mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi
  6. into the bargain
    • thêm vào đó, hơn nữa, vả lại
  7. wet (Dutch) bargain
    • cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng

động từ

  • mặc cả, thương lượng, mua bán
    • to bargain with somebody for something: thương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái gì

thành ngữ

  1. to bargain away
    • bán giá hạ, bán lỗ
  2. to bargain for
    • mong đợi, chờ đón; tính trước
      • that's more than I bargained: điều đó thật quá với sự mong đợi của tôibargain-sale /'bɑ:ginseil/

danh từ

  • sự bán hạ giá
Đồng nghĩa dealsteal
Trái nghĩa rip-offoverpriced
Định nghĩa tiếng Anh

n. an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each\nn. an advantageous purchase\nv. come to terms; arrive at an agreement

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...