Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime rate

B1

Nghĩa

tỷ lệ tội phạm noun+noun

Định nghĩa · The number of crimes happening in a place during a time.

“The crime rate has come down, and that is because we have put 10,000 more police officers on the streets and focused on juvenile crime.”Tỷ lệ tội phạm đã giảm nhờ chúng tôi tăng thêm 10.000 cảnh sát và tập trung vào tội phạm vị thành niên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...