Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drug abuse

B1

Nghĩa

lạm dụng ma túy noun+noun

Định nghĩa · The harmful use of illegal substances.

“The crime figures are the worst since 1995. We have had a spate of burglaries in this part of the city, vehicle theft, drug abuse and so on.”Số liệu tội phạm tệ nhất kể từ năm 1995. Khu vực này đã xảy ra hàng loạt vụ trộm, trộm xe, lạm dụng ma túy, v.v.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...