Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

petty crime

B1

Nghĩa

tội nhẹ, tội vặt adj+noun

Định nghĩa · Small, minor illegal acts.

“We have all had some experience of the recent crime wave in our cities, whether it is petty crime or more serious offences.”Ai cũng từng trải qua làn sóng tội phạm gần đây ở thành phố, dù là tội vặt hay tội nghiêm trọng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...