Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight against crime

B1

Nghĩa

chống tội phạm verb+prep+noun

Định nghĩa · To work to stop illegal activities.

“In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.”Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng ta sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà tất cả các loại tội phạm, kể cả tội phạm đường phố và trộm xe, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...