Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 36 · News · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold talks

B2

Nghĩa

tiến hành đàm phán verb+noun

Định nghĩa · To engage in discussions to reach an agreement.

“Interested parties will hold talks throughout the week.”Các bên liên quan sẽ tiến hành đàm phán trong suốt tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...