Kho từ › ECIU · Unit 36 · News › interested party

interested party

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 36 · News ECIU
bên liên quan (người/nhóm có liên quan đến vấn đề)
UK · US
Interested parties will hold talks throughout the week.
→ Các bên liên quan sẽ tiến hành đàm phán trong suốt tuần. (Lưu ý: people or groups who have a connection with a particular situation, event, etc.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...