Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 36 · News · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give the go-ahead

B2

Nghĩa

cho phép bắt đầu verb+noun

Định nghĩa · To allow something to start or proceed.

“The government agreed to plans for the development of the City and gave the go-ahead to plans last night.”Chính phủ đã đồng ý với các kế hoạch phát triển thành phố và cho phép bắt đầu các kế hoạch vào tối qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...