Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 36 · News

35 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
gây chú ý
He has attracted attention over his controversial decision to re-introduce charges for museum entry.
Ông ấy đã gây chú ý vì quyết định gây tranh cãi về việc thu phí vào bảo tàng trở lại.
verb+noun
là tin trang nhất
Any story about the Royal Family will be headline/front-page news in Britain.
Bất kỳ câu chuyện nào về Hoàng gia đều sẽ là tin trang nhất ở Anh.
verb+noun
là tin nổi bật
Any story about the Royal Family will be headline/front-page news in Britain.
Bất kỳ câu chuyện nào về Hoàng gia đều sẽ là tin nổi bật ở Anh.
verb+noun
bắt lửa, cháy
A building caught fire when lightning struck a farm in Hampshire yesterday.
Một tòa nhà đã bị cháy khi sét đánh vào một trang trại ở Hampshire hôm qua.
adj+noun
theo dõi sát sao
Our reporter in St Pips is keeping a close watch on the situation and we shall be keeping you informed as the news develops.
Phóng viên của chúng tôi ở St Pips đang theo dõi sát sao tình hình và sẽ cập nhật tin tức cho bạn khi có diễn biến mới.
adj+noun
quyết định gây tranh cãi
He has attracted attention over his controversial decision to re-introduce charges for museum entry.
Ông ấy đã gây chú ý vì quyết định gây tranh cãi về việc thu phí vào bảo tàng trở lại.
verb+prep+noun
lướt nhanh tờ báo
He flicked through the newspaper as he didn’t have time to read it properly.
Anh ấy lướt nhanh tờ báo vì không có thời gian đọc kỹ.
adj+noun
tiêu đề trang nhất
The scandal was the front-page headline in all the newspapers.
Vụ bê bối là tiêu đề trang nhất trên tất cả các tờ báo.
verb+noun
cho phép bắt đầu
The government agreed to plans for the development of the City and gave the go-ahead to plans last night.
Chính phủ đã đồng ý với các kế hoạch phát triển thành phố và cho phép bắt đầu các kế hoạch vào tối qua.
verb+noun
lên trang nhất, gây chú ý trên báo chí
The scandal is expected to hit the headlines tomorrow.
Vụ bê bối dự kiến sẽ lên trang nhất ngày mai.
verb+noun
tiến hành đàm phán
Interested parties will hold talks throughout the week.
Các bên liên quan sẽ tiến hành đàm phán trong suốt tuần.
adj+noun
bên liên quan (người/nhóm có liên quan đến vấn đề)
Interested parties will hold talks throughout the week.
Các bên liên quan sẽ tiến hành đàm phán trong suốt tuần. (Lưu ý: people or groups who have a connection with a particular situation, event, etc.)
noun+prep+noun
tin tức (một mẩu/câu chuyện cụ thể)
The main item of news today is the earthquake in Brosvka City.
Tin chính hôm nay là trận động đất ở thành phố Brosvka.
verb+article
theo dõi sát (tình hình, ai đó)
Our reporter in St Pips is keeping a close watch on the situation.
Phóng viên của chúng tôi ở St Pips đang theo dõi sát tình hình.
verb+object+adj
cập nhật thông tin cho ai đó
We shall be keeping you informed as the news develops.
Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật thông tin cho bạn khi có diễn biến mới.
verb+article
phát động chiến dịch
The government intends to launch the campaign in the new year.
Chính phủ dự định phát động chiến dịch vào năm mới.
noun+verb
sét đánh
A building caught fire when lightning struck a farm in Hampshire yesterday.
Một tòa nhà đã bốc cháy khi sét đánh vào một trang trại ở Hampshire hôm qua.
noun+prep+noun
thiệt hại về người
Fortunately there was no loss of life.
May mắn là không có thiệt hại về người.
verb+noun
lên trang nhất, gây chú ý lớn (trên báo chí)
A dramatic story like that will make headlines world-wide.
Một câu chuyện kịch tính như vậy sẽ lên trang nhất khắp thế giới.
noun+verb
tin tức vừa xuất hiện
When important news breaks, reporters rush to cover the story.
Khi tin tức vừa xuất hiện, các phóng viên vội vàng đưa tin.
noun+verb+prep
tin tức vừa nhận được
TV newscaster: News has just come in of an earthquake.
Phát thanh viên truyền hình: Vừa nhận được tin về một trận động đất.
noun+verb
tin tức có diễn biến mới
We shall be keeping you informed as the news develops.
Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật thông tin cho bạn khi có diễn biến mới.
noun+verb+adv
tin tức bị rò rỉ
Although the two stars tried to keep their relationship secret, news of it soon leaked out.
Dù hai ngôi sao cố giữ bí mật mối quan hệ, tin tức về họ vẫn bị rò rỉ.
verb+noun
trình bày sơ lược kế hoạch
The Minister for Health today outlined plans for a national anti-smoking campaign.
Bộ trưởng Y tế hôm nay đã trình bày sơ lược kế hoạch cho chiến dịch chống hút thuốc lá toàn quốc.
adj+noun
tin mới nhất
The latest news from the earthquake zone is more hopeful.
Tin mới nhất từ vùng động đất có vẻ khả quan hơn. (Lưu ý: Note that we say the latest news, NOT the last news.)
verb+noun
đăng một câu chuyện (báo chí)
The newspaper decided to publish a story about the new discovery.
Tờ báo đã quyết định đăng một câu chuyện về phát hiện mới.
verb+noun
đăng tải một câu chuyện (báo chí)
The Daily Times recently ran a story about an affair between a famous rock star and a politician.
Tờ Daily Times gần đây đã đăng một câu chuyện về mối quan hệ giữa một ngôi sao nhạc rock nổi tiếng và một chính trị gia.
verb+noun
giành quyền kiểm soát
A tourist was taken hostage when rebel troops seized control of St Pips Airport last night.
Một du khách đã bị bắt làm con tin khi quân nổi dậy giành quyền kiểm soát sân bay St Pips tối qua.
noun+verb
tin tức được công bố
The singer was out of the country when the story about his wife broke.
Ca sĩ đó đang ở nước ngoài khi tin về vợ anh ấy được công bố.
verb+noun
bắt giữ (ai đó) làm tù binh
A tourist was taken captive when rebel troops seized control of the airport.
Một du khách đã bị bắt giữ làm tù binh khi quân nổi dậy chiếm quyền kiểm soát sân bay.
verb+noun
bắt giữ (ai đó) làm con tin
A tourist was taken hostage when rebel troops seized control of St Pips Airport last night.
Một du khách đã bị bắt làm con tin khi quân nổi dậy giành quyền kiểm soát sân bay St Pips tối qua.
noun+verb
đàm phán thất bại
Peace talks between the Eastern Liberation Army and the government of Karavia broke down last night.
Các cuộc đàm phán hòa bình giữa Quân đội Giải phóng Miền Đông và chính phủ Karavia đã thất bại tối qua.
adj+noun
tin mới nhất
The latest news from the earthquake zone is more hopeful.
Tin mới nhất từ vùng động đất có vẻ khả quan hơn. (Lưu ý: Note that we say the latest news, NOT the last news.)
adj+noun
vị trí cao nhất (công việc, chức vụ)
The Arts Minister has resigned after only six months in the top job.
Bộ trưởng Văn hóa đã từ chức chỉ sau sáu tháng giữ vị trí cao nhất.
noun+prep+noun
diễn biến bất ngờ
In a surprising turn of events last night, the government agreed to plans for the development of the City.
Trong một diễn biến bất ngờ tối qua, chính phủ đã đồng ý với kế hoạch phát triển thành phố.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...