Kho từ › ECIU · Unit 36 · News › turn of events

turn of events

B2 noun+prep+noun 📁 ECIU · Unit 36 · News ECIU
diễn biến bất ngờ
UK · US
In a surprising turn of events last night, the government agreed to plans for the development of the City.
→ Trong một diễn biến bất ngờ tối qua, chính phủ đã đồng ý với kế hoạch phát triển thành phố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...