Kho từ › ECIU · Unit 42 · Distance and size › high price

high price

A2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 42 · Distance and size ECIU
giá cao
UK · US
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
→ Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với price.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...