Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poor little

A2

Nghĩa

tội nghiệp, đáng thương (vật/người nhỏ bé) adj+adj

Định nghĩa · Small and deserving of sympathy.

“Poor little Tom was lost in the big city.”Tội nghiệp Tom nhỏ bé bị lạc trong thành phố lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...