Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

little brother

A2

Nghĩa

em trai (thân mật, nhỏ tuổi hơn) adj+noun

Định nghĩa · A younger male sibling.

“Little brother always wants to play with me.”Em trai lúc nào cũng muốn chơi với tôi. (Lưu ý: thân mật, không dùng 'small brother')

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...