Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

save money

A2

Nghĩa

tiết kiệm tiền verb+noun

Định nghĩa · To keep money instead of spending it.

“We’re saving a little money each month to buy a new car next year.”Chúng tôi tiết kiệm một ít tiền mỗi tháng để mua xe mới vào năm sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...