Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waste money (on)

A2

Nghĩa

lãng phí tiền (vào việc gì) verb+noun+prep

Định nghĩa · To spend money in a wasteful manner.

“Sara wasted/squandered all her money on clothes and fast cars.”Sara đã lãng phí hết tiền vào quần áo và xe hơi đắt tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...