Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 37 · Money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spend money (on)

A2

Nghĩa

tiêu tiền (vào việc gì) verb+noun+prep

Định nghĩa · To use money for something.

“Juan spends a lot of money on travelling.”Juan tiêu rất nhiều tiền cho việc đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...