Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cover a distance of x kilometres

B1

Nghĩa

đi được quãng đường x km verb+article

Định nghĩa · To travel a specific distance in kilometres.

“On our cycling tour we managed to cover a distance of about 40 kilometres a day.”Trong chuyến đạp xe, chúng tôi đi được khoảng 40 km mỗi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...