Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

great deal of money

B1

Nghĩa

rất nhiều tiền adj+noun

Định nghĩa · A large quantity of currency or wealth.

“She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.”Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian, tiền bạc, năng lượng và nhiệt huyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...