Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

great deal of enthusiasm

B1

Nghĩa

rất nhiều nhiệt huyết adj+noun+prep

Định nghĩa · A large quantity of eagerness or passion.

“She should be able to help you because she has a great deal of enthusiasm.”Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều nhiệt huyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...