fat book
Nghĩa
Định nghĩa · A very thick or heavy publication.
“We can talk about fat books and slim books as well as fat people and slim people.”Ta có thể nói về sách dày và sách mỏng cũng như người béo và người gầy.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A very thick or heavy publication.
“We can talk about fat books and slim books as well as fat people and slim people.”Ta có thể nói về sách dày và sách mỏng cũng như người béo và người gầy.
Đang tải...