Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

praise

/preɪz/ B2

Nghĩa

khen ngợi động từ

Định nghĩa · To express admiration or approval for someone or something.

“Teachers often praise students for their hard work.”Giáo viên thường khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của họ.

“She praised him for his hard work.”Cô ấy khen ngợi anh vì sự chăm chỉ của anh.

Đồng nghĩa commendapplaud

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thành tựu.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...