Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10548

commend

/kə'mend/

ngoại động từ

  • khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
    • to commend someone's work: tán dương (ca ngợi) công việc của ai
  • hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành
    • this book doesn't commend itself to me: quyển sách này không hấp dẫn tôi
  • gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử
    • to commend something to someone (someone's care): giao phó cái gì cho ai
    • commend me to: ((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi
Định nghĩa tiếng Anh

v. express approval of\nv. present as worthy of regard, kindness, or confidence\nv. give to in charge\nv. express a good opinion of

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...