tall person
Nghĩa
Định nghĩa · An individual who has a great height.
“My brother is a very tall person and plays basketball well.”Anh trai tôi là người rất cao và chơi bóng rổ giỏi. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high person'.)
Từ vựng A2
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An individual who has a great height.
“My brother is a very tall person and plays basketball well.”Anh trai tôi là người rất cao và chơi bóng rổ giỏi. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high person'.)
Đang tải...