tall tree
Nghĩa
Định nghĩa · A tree that grows to a significant height.
“We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.”Ta nói tòa nhà cao tầng, người cao, cây cao, nhưng là núi cao, giá cao, lãi suất cao, gót cao, thủy triều cao, cú nhảy cao. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high tree'.)