Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tall tree

A2

Nghĩa

cây cao adj+noun

Định nghĩa · A tree that grows to a significant height.

“We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.”Ta nói tòa nhà cao tầng, người cao, cây cao, nhưng là núi cao, giá cao, lãi suất cao, gót cao, thủy triều cao, cú nhảy cao. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high tree'.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...