Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 43 · Colour and light · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

candle flickers

B1

Nghĩa

ngọn nến chập chờn noun+verb

Định nghĩa · When a candle's flame moves unsteadily.

“It had grown dark, the candle flickered and Bertram could see almost nothing...”Trời đã tối, ngọn nến chập chờn và Bertram gần như không nhìn thấy gì...

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...