Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 43 · Colour and light · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

add colour to

B1

Nghĩa

làm cho sinh động, thú vị hơn verb+noun+prep

Định nghĩa · To make something more lively or interesting.

“The trip to Brazil certainly added colour to our rather boring lives.”Chuyến đi Brazil thực sự đã làm cuộc sống nhàm chán của chúng tôi trở nên sinh động hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...