Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 43 · Colour and light · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beam of light

B1

Nghĩa

tia sáng noun+prep+noun

Định nghĩa · A ray of illumination from a source.

“It had grown dark, the candle flickered and Bertram could see almost nothing, but suddenly a powerful beam of light shone into the room and a police officer entered, with a torch in her hand.”Trời đã tối, ngọn nến chập chờn và Bertram gần như không nhìn thấy gì, nhưng đột nhiên một tia sáng mạnh chiếu vào phòng và một nữ cảnh sát bước vào, tay cầm đèn pin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...