Kho từ › ECIU · Unit 43 · Colour and light › faint glow

faint glow

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 43 · Colour and light ECIU
ánh sáng mờ nhạt
UK · US
It was pitch dark when she left the house, but by the time she arrived at the beach, the faint glow of dawn was visible on the horizon.
→ Trời tối như mực khi cô ấy rời nhà, nhưng khi đến bãi biển thì đã thấy ánh sáng mờ của bình minh trên đường chân trời.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...