Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 43 · Colour and light · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blacken someone's name

B2

Nghĩa

bôi nhọ danh dự ai đó verb+noun+noun

Định nghĩa · To damage someone's reputation or honor.

“The government tried to blacken his name because he was critical of their policies.”Chính phủ đã cố bôi nhọ danh dự của anh ấy vì anh ấy chỉ trích chính sách của họ. (Lưu ý: [destroy his reputation])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...