Kho từ › ECIU · Unit 43 · Colour and light › grey area

grey area

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 43 · Colour and light ECIU
vùng mập mờ, không rõ ràng
UK · US
The law about re-using pictures from the internet seems to be a grey area.
→ Luật về việc sử dụng lại hình ảnh trên mạng dường như còn mập mờ. (Lưu ý: [an unclear area])

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...