Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 43 · Colour and light · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grey area

B2

Nghĩa

vùng mập mờ, không rõ ràng adj+noun

Định nghĩa · A situation that is unclear or ambiguous.

“The law about re-using pictures from the internet seems to be a grey area.”Luật về việc sử dụng lại hình ảnh trên mạng dường như còn mập mờ. (Lưu ý: [an unclear area])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...