Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 43 · Colour and light · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shed some light on

B2

Nghĩa

làm sáng tỏ, giải thích (vấn đề) verb+prep+noun

Định nghĩa · To explain something clearly or make it easier to understand.

“I’m hoping Hilary can shed/throw some light on what happened at work yesterday.”Tôi mong Hilary có thể làm sáng tỏ chuyện đã xảy ra ở chỗ làm hôm qua. (Lưu ý: [explain])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...