Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep interrupting

A2

Nghĩa

cứ ngắt lời mãi verb+verb-ing

Định nghĩa · To keep speaking while someone else is talking.

“Please don’t keep interrupting me when I’m trying to work.”Làm ơn đừng ngắt lời tôi mãi khi tôi đang làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...