Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise taxes

B2

Nghĩa

tăng thuế verb+noun

Định nghĩa · To increase the amount of tax collected.

“The government plans to raise taxes next year to improve public services.”Chính phủ dự định tăng thuế vào năm tới để cải thiện các dịch vụ công. (Lưu ý: NOT rises)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...