Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 48 · Change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revolutionise the way

B2

Nghĩa

cách mạng hóa cách (làm gì đó) verb+noun

Định nghĩa · To completely change how something is done.

“The internet has revolutionised the way people do research.”Internet đã thay đổi hoàn toàn cách mọi người nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...